Bảo Bình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai: "Bảo Bình" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã ở Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi về quê ở xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc dịp Tết. (Gia đình tôi về quê ở xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc dịp Tết.)
- Trường Tiểu học Bảo Bình vừa được xây mới. (Trường Tiểu học Bảo Bình vừa được xây mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Xã Bảo Bình": Cụm từ dùng để chỉ chính xác đơn vị hành chính này, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, địa chỉ.
- Hồ sơ cần ghi rõ địa chỉ: Thôn 3, xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc. (Hồ sơ cần ghi rõ địa chỉ: Thôn 3, xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc.)
Biến thể và từ gần giống
Bảo Bình (Bảo Bảo) (danh từ): Một cách gọi thân mật, trìu mến cho em bé (hoàn toàn khác biệt với địa danh).
- Bảo Bình của mẹ! (Bảo Bình của mẹ!)
Bảo Bình (cung Hoàng Đạo) (danh từ): Tên một cung trong 12 cung Hoàng Đạo, tương ứng với những người sinh khoảng từ 20/1 đến 18/2.
- Cô ấy thuộc cung Bảo Bình nên rất sáng tạo. (Cô ấy thuộc cung Bảo Bình nên rất sáng tạo.)
Lưu ý
- Từ "Bảo Bình" trong ngữ cảnh này là một danh từ riêng chỉ địa danh. Cần phân biệt rõ với nghĩa thông thường là tên gọi thân mật cho trẻ em hoặc tên một cung Hoàng Đạo, vì chúng là các từ đồng âm khác nghĩa.
- Khi viết, tên địa danh "Bảo Bình" thường được viết hoa chữ cái đầu.
- (xã) h. Xuân Lộc, t. Đồng Nai